TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参加者

cānjiāzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參加者

Âm Hán Việt THAM GIA GIẢ

参加者 nghĩa là người tham gia.

Nghĩa của 参加者

cānjiāzhě

THAM GIA GIẢDanh từphồn thể 參加者
  1. Người tham gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参加者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

参加者 nghĩa là gì?

参加者 (cānjiāzhě) nghĩa là người tham gia.

参加者 đọc thế nào?

参加者 đọc là cānjiāzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 参加者 là gì?

Âm Hán Việt của 参加者 là "tham gia giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.