TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参天

cāntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參天

Âm Hán Việt THAM THIÊN

参天 nghĩa là vươn tới trời.

Nghĩa của 参天

cāntiān

THAM THIÊNĐộng từphồn thể 參天
  1. cây cối, v.v. Vươn tới trời

Câu hỏi thường gặp

参天 nghĩa là gì?

参天 (cāntiān) nghĩa là vươn tới trời.

参天 đọc thế nào?

参天 đọc là cāntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 参天 là gì?

Âm Hán Việt của 参天 là "tham thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.