TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参展

cānzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參展

Âm Hán Việt THAM TRIỂN

参展 nghĩa là Triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.

Nghĩa của 参展

cānzhǎn

THAM TRIỂNĐộng từphồn thể 參展
  1. Triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.

Câu hỏi thường gặp

参展 nghĩa là gì?

参展 (cānzhǎn) nghĩa là Triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.

参展 đọc thế nào?

参展 đọc là cānzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参展 là gì?

Âm Hán Việt của 参展 là "tham triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.