TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参孙

Cānsūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參孫

Âm Hán Việt THAM TÔN

参孙 nghĩa là Samson (tên riêng).

Nghĩa của 参孙

Cānsūn

THAM TÔNTên riêngphồn thể 參孫tên riêng
  1. Samson (tên riêng)
  2. Anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Câu hỏi thường gặp

参孙 nghĩa là gì?

参孙 (cānsūn) nghĩa là Samson (tên riêng).

参孙 đọc thế nào?

参孙 đọc là Cānsūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参孙 là gì?

Âm Hán Việt của 参孙 là "tham tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.