TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参宿

Shēnxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參宿

Âm Hán Việt SÂM TÚ

参宿 nghĩa là Tam Túc.

Nghĩa của 参宿

Shēnxiù

SÂM TÚTên riêngphồn thể 參宿tên riêng
  1. Tam Túc (chòm sao Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

参宿 nghĩa là gì?

参宿 (shēnxiù) nghĩa là Tam Túc.

参宿 đọc thế nào?

参宿 đọc là Shēnxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 参宿 là gì?

Âm Hán Việt của 参宿 là "sâm tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.