TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参议

cānyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參議

Âm Hán Việt THAM NGHỊ

参议 nghĩa là nhà tư vấn, cố vấn.

Nghĩa của 参议

cānyì

THAM NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 參議
  1. Nhà tư vấn
  2. Cố vấn

Từ ghép có 参议

Câu hỏi thường gặp

参议 nghĩa là gì?

参议 (cānyì) nghĩa là nhà tư vấn, cố vấn.

参议 đọc thế nào?

参议 đọc là cānyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 参议 là gì?

Âm Hán Việt của 参议 là "tham nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.