TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参赛者

cānsàizhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參賽者

Âm Hán Việt THAM TÁI GIẢ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

参赛者 nghĩa là thí sinh.

Nghĩa của 参赛者

cānsàizhě

THAM TÁI GIẢDanh từphồn thể 參賽者
  1. Thí sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参赛者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

参赛者 nghĩa là gì?

参赛者 (cānsàizhě) nghĩa là thí sinh.

参赛者 đọc thế nào?

参赛者 đọc là cānsàizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 参赛者 là gì?

Âm Hán Việt của 参赛者 là "tham tái giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.