TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叆叇

àidài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靉靆

Âm Hán Việt ÁI ĐÃI

叆叇 nghĩa là mây dày, kính mắt.

Nghĩa của 叆叇

àidài

ÁI ĐÃITính từ, Danh từphồn thể 靉靆
  1. văn học Mây dày
  2. văn học Kính mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叆叇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叆叇 nghĩa là gì?

叆叇 (àidài) nghĩa là mây dày, kính mắt.

叆叇 đọc thế nào?

叆叇 đọc là àidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 叆叇 là gì?

Âm Hán Việt của 叆叇 là "ái đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.