叉头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 叉頭
叉头 nghĩa là răng nĩa.
Nghĩa của 叉头
chātóu
phồn thể 叉頭- Răng nĩa
Câu hỏi thường gặp
叉头 nghĩa là gì?
叉头 (chātóu) nghĩa là răng nĩa.
叉头 đọc thế nào?
叉头 đọc là chātóu (pinyin).
Phồn thể: 叉頭
叉头 nghĩa là răng nĩa.
叉头 (chātóu) nghĩa là răng nĩa.
叉头 đọc là chātóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.