TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叉形

chāxíng giọng máy của trình duyệt

叉形 nghĩa là hình dạng chia nhánh.

Nghĩa của 叉形

chāxíng

  1. Hình dạng chia nhánh

Câu hỏi thường gặp

叉形 nghĩa là gì?

叉形 (chāxíng) nghĩa là hình dạng chia nhánh.

叉形 đọc thế nào?

叉形 đọc là chāxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.