TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

及时处理

jíshíchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 及時處理

Âm Hán Việt CẬP THỜI XỬ LÝ

及时处理 nghĩa là xử lý kịp thời.

Nghĩa của 及时处理

jíshíchǔlǐ

CẬP THỜI XỬ LÝphồn thể 及時處理
  1. Xử lý kịp thời
  2. Một mũi khâu đúng lúc

Câu hỏi thường gặp

及时处理 nghĩa là gì?

及时处理 (jíshíchǔlǐ) nghĩa là xử lý kịp thời.

及时处理 đọc thế nào?

及时处理 đọc là jíshíchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 及时处理 là gì?

Âm Hán Việt của 及时处理 là "cập thời xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.