TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友谊万岁

Yǒuyìwànsuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 友誼萬歲

Âm Hán Việt HỮU NGHỊ VẠN TUẾ

友谊万岁 nghĩa là Xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng).

Nghĩa của 友谊万岁

Yǒuyìwànsuì

HỮU NGHỊ VẠN TUẾphồn thể 友誼萬歲tên riêng
  1. Xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng)

Câu hỏi thường gặp

友谊万岁 nghĩa là gì?

友谊万岁 (yǒuyìwànsuì) nghĩa là Xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng).

友谊万岁 đọc thế nào?

友谊万岁 đọc là Yǒuyìwànsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 友谊万岁 là gì?

Âm Hán Việt của 友谊万岁 là "hữu nghị vạn tuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.