友谊县 nghĩa là Huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 双鸭山 (Shuāngyāshān), Hắc Long Giang.
Nghĩa của 友谊县
Yǒuyìxiàn
HỮU NGHỊ HUYỆNphồn thể 友誼縣tên riêng
Huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 双鸭山 (Shuāngyāshān), Hắc Long Giang
Câu hỏi thường gặp
友谊县 nghĩa là gì?
友谊县 (yǒuyìxiàn) nghĩa là Huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 双鸭山 (Shuāngyāshān), Hắc Long Giang.
友谊县 đọc thế nào?
友谊县 đọc là Yǒuyìxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 友谊县 là gì?
Âm Hán Việt của 友谊县 là "hữu nghị huyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.