TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友谊商店

Yǒuyì Shāngdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 友誼商店

Âm Hán Việt HỮU NGHỊ THƯƠNG ĐIẾM

友谊商店 nghĩa là Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc.

Nghĩa của 友谊商店

Yǒuyì Shāngdiàn

HỮU NGHỊ THƯƠNG ĐIẾMDanh từphồn thể 友誼商店tên riêng
  1. Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

友谊商店 nghĩa là gì?

友谊商店 (yǒuyì shāngdiàn) nghĩa là Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc.

友谊商店 đọc thế nào?

友谊商店 đọc là Yǒuyì Shāngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 友谊商店 là gì?

Âm Hán Việt của 友谊商店 là "hữu nghị thương điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.