TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友谊地久天长

Yǒuyìdìjiǔtiāncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 友誼地久天長

Âm Hán Việt HỮU NGHỊ ĐỊA CỬU THIÊN TRƯỜNG

友谊地久天长 nghĩa là Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 罗伯特·伯恩斯 (Luóbótè Bó'ēnsī), được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay.

Nghĩa của 友谊地久天长

Yǒuyìdìjiǔtiāncháng

HỮU NGHỊ ĐỊA CỬU THIÊN TRƯỜNGphồn thể 友誼地久天長tên riêng
  1. Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 罗伯特·伯恩斯 (Luóbótè Bó'ēnsī), được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay
  2. Cũng được chuyển ngữ là 友谊万岁 (Yǒuyìwànsuì) hoặc 友谊天长地久 (Yǒuyìtiānchángdìjiǔ)

Câu hỏi thường gặp

友谊地久天长 nghĩa là gì?

友谊地久天长 (yǒuyìdìjiǔtiāncháng) nghĩa là Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 罗伯特·伯恩斯 (Luóbótè Bó'ēnsī), được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay.

友谊地久天长 đọc thế nào?

友谊地久天长 đọc là Yǒuyìdìjiǔtiāncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 友谊地久天长 là gì?

Âm Hán Việt của 友谊地久天长 là "hữu nghị địa cửu thiên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.