HỮU NGHỊ THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬUphồn thể 友誼天長地久tên riêng
Xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng)
Câu hỏi thường gặp
友谊天长地久 nghĩa là gì?
友谊天长地久 (yǒuyìtiānchángdìjiǔ) nghĩa là Xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng).
友谊天长地久 đọc thế nào?
友谊天长地久 đọc là Yǒuyìtiānchángdìjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 友谊天长地久 là gì?
Âm Hán Việt của 友谊天长地久 là "hữu nghị thiên trường địa cửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.