TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友谊峰

Yǒuyì Fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 友誼峰

Âm Hán Việt HỮU NGHỊ PHONG

友谊峰 nghĩa là Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai.

Nghĩa của 友谊峰

Yǒuyì Fēng

HỮU NGHỊ PHONGphồn thể 友誼峰tên riêng
  1. Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Câu hỏi thường gặp

友谊峰 nghĩa là gì?

友谊峰 (yǒuyì fēng) nghĩa là Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai.

友谊峰 đọc thế nào?

友谊峰 đọc là Yǒuyì Fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 友谊峰 là gì?

Âm Hán Việt của 友谊峰 là "hữu nghị phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.