双后前兵开局 (shuānghòuqiánbīngkāijú) nghĩa là Khai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua).
双后前兵开局 đọc thế nào?
双后前兵开局 đọc là shuānghòuqiánbīngkāijú (pinyin).
Âm Hán Việt của 双后前兵开局 là gì?
Âm Hán Việt của 双后前兵开局 là "song hậu tiền binh khai cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.