TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双管齐下

shuāngguǎnqíxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙管齊下

Âm Hán Việt SONG QUẢN TỀ HẠ

双管齐下 nghĩa là Vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc.

Nghĩa của 双管齐下

shuāngguǎnqíxià

SONG QUẢN TỀ HẠCụm từphồn thể 雙管齊下
  1. nghĩa đen Vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc
  2. Tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Câu hỏi thường gặp

双管齐下 nghĩa là gì?

双管齐下 (shuāngguǎnqíxià) nghĩa là Vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc.

双管齐下 đọc thế nào?

双管齐下 đọc là shuāngguǎnqíxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 双管齐下 là gì?

Âm Hán Việt của 双管齐下 là "song quản tề hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.