TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双簧

shuānghuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙簧

Âm Hán Việt SONG HOÀNG

双簧 nghĩa là Một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát.

Nghĩa của 双簧

shuānghuáng

SONG HOÀNGDanh từphồn thể 雙簧
  1. Một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát
  2. Loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)

Từ ghép có 双簧

Thành ngữ có 双簧

Câu hỏi thường gặp

双簧 nghĩa là gì?

双簧 (shuānghuáng) nghĩa là Một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát.

双簧 đọc thế nào?

双簧 đọc là shuānghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 双簧 là gì?

Âm Hán Việt của 双簧 là "song hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.