双臂抱胸 (shuāngbìbàoxiōng) nghĩa là khoanh tay trước ngực.
双臂抱胸 đọc thế nào?
双臂抱胸 đọc là shuāngbìbàoxiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 双臂抱胸 là gì?
Âm Hán Việt của 双臂抱胸 là "song tý bão hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.