TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双边贸易

shuāngbiānmàoyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙邊貿易

双边贸易 nghĩa là thương mại song phương.

Nghĩa của 双边贸易

shuāngbiānmàoyì

phồn thể 雙邊貿易
  1. Thương mại song phương

Câu hỏi thường gặp

双边贸易 nghĩa là gì?

双边贸易 (shuāngbiānmàoyì) nghĩa là thương mại song phương.

双边贸易 đọc thế nào?

双边贸易 đọc là shuāngbiānmàoyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.