TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反串

fǎnchuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN QUÁN

反串 nghĩa là Đóng vai ngoài sở trường.

Nghĩa của 反串

fǎnchuàn

PHẢN QUÁNĐộng từ
  1. Kinh kịch Đóng vai ngoài sở trường
  2. hiện đại Đóng vai giả trang người khác
  3. Đóng vai đối thủ

Câu hỏi thường gặp

反串 nghĩa là gì?

反串 (fǎnchuàn) nghĩa là Đóng vai ngoài sở trường.

反串 đọc thế nào?

反串 đọc là fǎnchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 反串 là gì?

Âm Hán Việt của 反串 là "phản quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.