TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反击

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反擊

Âm Hán Việt PHẢN KÍCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phản kích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

反击 nghĩa là phản kích, đánh trả.

Nghĩa của 反击

fǎnjī

PHẢN KÍCHĐộng từphồn thể 反擊
  1. Phản kích; đánh trả; phản công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反击

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反击

Câu hỏi thường gặp

反击 nghĩa là gì?

反击 (fǎnjī) nghĩa là phản kích, đánh trả.

反击 đọc thế nào?

反击 đọc là fǎnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 反击 là gì?

Âm Hán Việt của 反击 là "phản kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.