TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还手

huánshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還手

Âm Hán Việt HOÀN THỦ

还手 nghĩa là đánh trả, phản kích.

Nghĩa của 还手

huánshǒu

HOÀN THỦĐộng từphồn thể 還手
  1. Đánh trả
  2. Phản kích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 还手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

还手 nghĩa là gì?

还手 (huánshǒu) nghĩa là đánh trả, phản kích.

还手 đọc thế nào?

还手 đọc là huánshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 还手 là gì?

Âm Hán Việt của 还手 là "hoàn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.