TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反射光

fǎnshèguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN XẠ QUANG

反射光 nghĩa là phản chiếu ánh sáng, phản xạ.

Nghĩa của 反射光

fǎnshèguāng

PHẢN XẠ QUANG
  1. Phản chiếu ánh sáng
  2. Phản xạ
  3. Ánh sáng phản xạ

Câu hỏi thường gặp

反射光 nghĩa là gì?

反射光 (fǎnshèguāng) nghĩa là phản chiếu ánh sáng, phản xạ.

反射光 đọc thế nào?

反射光 đọc là fǎnshèguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反射光 là gì?

Âm Hán Việt của 反射光 là "phản xạ quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.