TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反射

fǎnshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN XẠ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phản xạ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

反射 nghĩa là phản chiếu, phản xạ.

Nghĩa của 反射

fǎnshè

PHẢN XẠĐộng từ, Danh từ
  1. Phản chiếu
  2. Phản xạ (từ gương, v.v.)
  3. Phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反射

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反射

Câu hỏi thường gặp

反射 nghĩa là gì?

反射 (fǎnshè) nghĩa là phản chiếu, phản xạ.

反射 đọc thế nào?

反射 đọc là fǎnshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 反射 là gì?

Âm Hán Việt của 反射 là "phản xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.