TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反式

fǎnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN THỨC

反式 nghĩa là Trans- (đồng phân) (hóa học).

Nghĩa của 反式

fǎnshì

PHẢN THỨCTính từ
  1. Trans- (đồng phân) (hóa học)
  2. Xem thêm 顺式 (shùnshì)

Câu hỏi thường gặp

反式 nghĩa là gì?

反式 (fǎnshì) nghĩa là Trans- (đồng phân) (hóa học).

反式 đọc thế nào?

反式 đọc là fǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反式 là gì?

Âm Hán Việt của 反式 là "phản thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.