TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反弹

fǎntán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反彈

Âm Hán Việt PHẢN ĐÀN

反弹 nghĩa là nảy, phản ứng trở lại.

Nghĩa của 反弹

fǎntán

PHẢN ĐÀNĐộng từphồn thể 反彈
  1. Nảy
  2. Phản ứng trở lại
  3. Gây tác dụng ngược
  4. Dội lại
  5. Phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
  6. Phản ứng ngược
  7. Hệ quả tiêu cực

Câu hỏi thường gặp

反弹 nghĩa là gì?

反弹 (fǎntán) nghĩa là nảy, phản ứng trở lại.

反弹 đọc thế nào?

反弹 đọc là fǎntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 反弹 là gì?

Âm Hán Việt của 反弹 là "phản đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.