TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反思

fǎnsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN TƯ

反思 nghĩa là suy nghĩ lại, nhìn lại.

Nghĩa của 反思

fǎnsī

PHẢN TƯĐộng từ
  1. Suy nghĩ lại
  2. Nhìn lại
  3. Đánh giá lại
  4. Phản tỉnh
  5. Xem xét lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反思

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

反思 nghĩa là gì?

反思 (fǎnsī) nghĩa là suy nghĩ lại, nhìn lại.

反思 đọc thế nào?

反思 đọc là fǎnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 反思 là gì?

Âm Hán Việt của 反思 là "phản tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.