左手
giọng máy của trình duyệt
左手 nghĩa là tay trái, phía bên trái.
Nghĩa của 左手
zuǒshǒu
TẢ THỦDanh từ- Tay trái; phía bên trái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 左手
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 左手
- 她的左手被烫到了。 Tā de zuǒshǒu bèi tàng dào le.Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6016966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
左手 nghĩa là gì?
左手 (zuǒshǒu) nghĩa là tay trái, phía bên trái.
左手 đọc thế nào?
左手 đọc là zuǒshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 左手 là gì?
Âm Hán Việt của 左手 là "tả thủ".