TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反撞

fǎnzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN CHÀNG

反撞 nghĩa là giật lùi.

Nghĩa của 反撞

fǎnzhuàng

PHẢN CHÀNG
  1. Giật lùi (của súng)

Câu hỏi thường gặp

反撞 nghĩa là gì?

反撞 (fǎnzhuàng) nghĩa là giật lùi.

反撞 đọc thế nào?

反撞 đọc là fǎnzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反撞 là gì?

Âm Hán Việt của 反撞 là "phản chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.