TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反政府

fǎnzhèngfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN CHÍNH PHỦ

反政府 nghĩa là chống chính phủ.

Nghĩa của 反政府

fǎnzhèngfǔ

PHẢN CHÍNH PHỦDanh từ
  1. Chống chính phủ (biểu tình)

Câu hỏi thường gặp

反政府 nghĩa là gì?

反政府 (fǎnzhèngfǔ) nghĩa là chống chính phủ.

反政府 đọc thế nào?

反政府 đọc là fǎnzhèngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 反政府 là gì?

Âm Hán Việt của 反政府 là "phản chính phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.