TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反映论

fǎnyìnglùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反映論

Âm Hán Việt PHẢN ÁNH LUẬN

反映论 nghĩa là Lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất.

Nghĩa của 反映论

fǎnyìnglùn

PHẢN ÁNH LUẬNDanh từphồn thể 反映論
  1. Lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất

Câu hỏi thường gặp

反映论 nghĩa là gì?

反映论 (fǎnyìnglùn) nghĩa là Lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất.

反映论 đọc thế nào?

反映论 đọc là fǎnyìnglùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 反映论 là gì?

Âm Hán Việt của 反映论 là "phản ánh luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.