TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反杀

fǎnshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反殺

Âm Hán Việt PHẢN SÁT

反杀 nghĩa là Phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình.

Nghĩa của 反杀

fǎnshā

PHẢN SÁTĐộng từphồn thể 反殺
  1. Phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình

Câu hỏi thường gặp

反杀 nghĩa là gì?

反杀 (fǎnshā) nghĩa là Phản kích bằng cách giết kẻ tấn công mình.

反杀 đọc thế nào?

反杀 đọc là fǎnshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 反杀 là gì?

Âm Hán Việt của 反杀 là "phản sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.