TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反裘负刍

fǎnqiúfùchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反裘負芻

反裘负刍 nghĩa là Mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng.

Nghĩa của 反裘负刍

fǎnqiúfùchú

phồn thể 反裘負芻
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng
  2. nghĩa bóng Sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả
  3. nghĩa bóng Hành động một cách ngu ngốc

Câu hỏi thường gặp

反裘负刍 nghĩa là gì?

反裘负刍 (fǎnqiúfùchú) nghĩa là Mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng.

反裘负刍 đọc thế nào?

反裘负刍 đọc là fǎnqiúfùchú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.