TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反诉状

fǎnsùzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反訴狀

Âm Hán Việt PHẢN TỐ TRẠNG

反诉状 nghĩa là phản tố.

Nghĩa của 反诉状

fǎnsùzhuàng

PHẢN TỐ TRẠNGDanh từphồn thể 反訴狀
  1. Phản tố

Câu hỏi thường gặp

反诉状 nghĩa là gì?

反诉状 (fǎnsùzhuàng) nghĩa là phản tố.

反诉状 đọc thế nào?

反诉状 đọc là fǎnsùzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反诉状 là gì?

Âm Hán Việt của 反诉状 là "phản tố trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.