TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反诘

fǎnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反詰

Âm Hán Việt PHẢN CẬT

反诘 nghĩa là hỏi lại.

Nghĩa của 反诘

fǎnjié

PHẢN CẬTĐộng từ, Danh từphồn thể 反詰
  1. Hỏi lại (một câu hỏi)
  2. Trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi
  3. Câu hỏi tu từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反诘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

反诘 nghĩa là gì?

反诘 (fǎnjié) nghĩa là hỏi lại.

反诘 đọc thế nào?

反诘 đọc là fǎnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 反诘 là gì?

Âm Hán Việt của 反诘 là "phản cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.