TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反诗

fǎnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反詩

Âm Hán Việt PHẢN THI

反诗 nghĩa là Thơ chỉ trích quan chức.

Nghĩa của 反诗

fǎnshī

PHẢN THIphồn thể 反詩
  1. Thơ chỉ trích quan chức
  2. Thơ trào phúng

Câu hỏi thường gặp

反诗 nghĩa là gì?

反诗 (fǎnshī) nghĩa là Thơ chỉ trích quan chức.

反诗 đọc thế nào?

反诗 đọc là fǎnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 反诗 là gì?

Âm Hán Việt của 反诗 là "phản thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.