TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反诬

fǎnwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反誣

Âm Hán Việt PHẢN VU

反诬 nghĩa là vu cáo ngược lại.

Nghĩa của 反诬

fǎnwū

PHẢN VUĐộng từphồn thể 反誣
  1. Vu cáo ngược lại

Câu hỏi thường gặp

反诬 nghĩa là gì?

反诬 (fǎnwū) nghĩa là vu cáo ngược lại.

反诬 đọc thế nào?

反诬 đọc là fǎnwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 反诬 là gì?

Âm Hán Việt của 反诬 là "phản vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.