TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反馈

fǎnkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反饋

Âm Hán Việt PHẢN QUỸ

反馈 nghĩa là Gửi thông tin phản hồi.

Nghĩa của 反馈

fǎnkuì

PHẢN QUỸĐộng từ, Danh từphồn thể 反饋
  1. Gửi thông tin phản hồi
  2. Phản hồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反馈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反馈

Câu hỏi thường gặp

反馈 nghĩa là gì?

反馈 (fǎnkuì) nghĩa là Gửi thông tin phản hồi.

反馈 đọc thế nào?

反馈 đọc là fǎnkuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 反馈 là gì?

Âm Hán Việt của 反馈 là "phản quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.