反馈
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 反饋
反馈 nghĩa là Gửi thông tin phản hồi.
Nghĩa của 反馈
fǎnkuì
PHẢN QUỸĐộng từ, Danh từphồn thể 反饋- Gửi thông tin phản hồi
- Phản hồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反馈
Đồng nghĩa
Từ ghép có 反馈
Câu hỏi thường gặp
反馈 nghĩa là gì?
反馈 (fǎnkuì) nghĩa là Gửi thông tin phản hồi.
反馈 đọc thế nào?
反馈 đọc là fǎnkuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 反馈 là gì?
Âm Hán Việt của 反馈 là "phản quỹ".