TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回馈

huíkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回饋

Âm Hán Việt HỒI QUỸ

回馈 nghĩa là đáp lại ân huệ, đưa trở lại.

Nghĩa của 回馈

huíkuì

HỒI QUỸĐộng từ, Danh từphồn thể 回饋
  1. Đáp lại ân huệ
  2. Đưa trở lại
  3. Phản hồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回馈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回馈 nghĩa là gì?

回馈 (huíkuì) nghĩa là đáp lại ân huệ, đưa trở lại.

回馈 đọc thế nào?

回馈 đọc là huíkuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回馈 là gì?

Âm Hán Việt của 回馈 là "hồi quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.