TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发人深醒

fārénshēnxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發人深醒

Âm Hán Việt PHÁT NHÂN THÂM TỈNH

发人深醒 nghĩa là Biến thể của 发人深省 (fārénshēnxǐng).

Nghĩa của 发人深醒

fārénshēnxǐng

PHÁT NHÂN THÂM TỈNHphồn thể 發人深醒
  1. Biến thể của 发人深省 (fārénshēnxǐng)

Câu hỏi thường gặp

发人深醒 nghĩa là gì?

发人深醒 (fārénshēnxǐng) nghĩa là Biến thể của 发人深省 (fārénshēnxǐng).

发人深醒 đọc thế nào?

发人深醒 đọc là fārénshēnxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发人深醒 là gì?

Âm Hán Việt của 发人深醒 là "phát nhân thâm tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.