TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发光

fāguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發光

Âm Hán Việt PHÁT QUANG

发光 nghĩa là phát sáng, chiếu sáng.

Nghĩa của 发光

fāguāng

PHÁT QUANGĐộng từphồn thể 發光
  1. Phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发光

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发光

Câu ví dụ với 发光

  • 发光的未必都是金子。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806207
  • 月亮不会自己发光。 Yuèliang bùhuì zìjǐ fāguāng.Mặt trăng tự nó không phát sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1899467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

发光 nghĩa là gì?

发光 (fāguāng) nghĩa là phát sáng, chiếu sáng.

发光 đọc thế nào?

发光 đọc là fāguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发光 là gì?

Âm Hán Việt của 发光 là "phát quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.