发光
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發光
发光 nghĩa là phát sáng, chiếu sáng.
Nghĩa của 发光
fāguāng
PHÁT QUANGĐộng từphồn thể 發光- Phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发光
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发光
Câu ví dụ với 发光
- 发光的未必都是金子。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806207
- 月亮不会自己发光。 Yuèliang bùhuì zìjǐ fāguāng.Mặt trăng tự nó không phát sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1899467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
发光 nghĩa là gì?
发光 (fāguāng) nghĩa là phát sáng, chiếu sáng.
发光 đọc thế nào?
发光 đọc là fāguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 发光 là gì?
Âm Hán Việt của 发光 là "phát quang".