发光二极管 (fāguāng'èrjíguǎn) nghĩa là Đi-ốt phát quang.
发光二极管 đọc thế nào?
发光二极管 đọc là fāguāng'èrjíguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 发光二极管 là gì?
Âm Hán Việt của 发光二极管 là "phát quang nhị cực quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.