TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发回

fāhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發回

Âm Hán Việt PHÁT HỒI

发回 nghĩa là gửi trả lại, trả về.

Nghĩa của 发回

fāhuí

PHÁT HỒIĐộng từphồn thể 發回
  1. Gửi trả lại
  2. Trả về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发回

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发回 nghĩa là gì?

发回 (fāhuí) nghĩa là gửi trả lại, trả về.

发回 đọc thế nào?

发回 đọc là fāhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 发回 là gì?

Âm Hán Việt của 发回 là "phát hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.