发小儿 nghĩa là Bạn thời thơ ấu thân thiết mà cùng lớn lên.
Nghĩa của 发小儿
fàxiǎor
PHÁT TIỂU NHIDanh từphồn thể 髮小兒
phương ngữ Bạn thời thơ ấu thân thiết mà cùng lớn lên
Một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu
Biến thể er hoá của 发小 (fàxiǎo)
Câu hỏi thường gặp
发小儿 nghĩa là gì?
发小儿 (fàxiǎor) nghĩa là Bạn thời thơ ấu thân thiết mà cùng lớn lên.
发小儿 đọc thế nào?
发小儿 đọc là fàxiǎor (pinyin).
Âm Hán Việt của 发小儿 là gì?
Âm Hán Việt của 发小儿 là "phát tiểu nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.