TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发展中

fāzhǎnzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發展中

Âm Hán Việt PHÁT TRIỂN TRUNG

发展中 nghĩa là đang phát triển, đang được phát triển.

Nghĩa của 发展中

fāzhǎnzhōng

PHÁT TRIỂN TRUNGTính từphồn thể 發展中
  1. Đang phát triển
  2. Đang được phát triển
  3. Đang trong kế hoạch

Từ ghép có 发展中

Câu hỏi thường gặp

发展中 nghĩa là gì?

发展中 (fāzhǎnzhōng) nghĩa là đang phát triển, đang được phát triển.

发展中 đọc thế nào?

发展中 đọc là fāzhǎnzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发展中 là gì?

Âm Hán Việt của 发展中 là "phát triển trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.