发展中国家 (fāzhǎnzhōngguójiā) nghĩa là Quốc gia đang phát triển.
发展中国家 đọc thế nào?
发展中国家 đọc là fāzhǎnzhōngguójiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 发展中国家 là gì?
Âm Hán Việt của 发展中国家 là "phát triển trung quốc gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.