TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发展商

fāzhǎnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發展商

Âm Hán Việt PHÁT TRIỂN THƯƠNG

发展商 nghĩa là nhà phát triển.

Nghĩa của 发展商

fāzhǎnshāng

PHÁT TRIỂN THƯƠNGphồn thể 發展商
  1. Nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

发展商 nghĩa là gì?

发展商 (fāzhǎnshāng) nghĩa là nhà phát triển.

发展商 đọc thế nào?

发展商 đọc là fāzhǎnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发展商 là gì?

Âm Hán Việt của 发展商 là "phát triển thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.